Đội ngũ y bác sĩ tại Trung tâm Thuốc dân tộc Mỹ Đình. Phải kể đến như: 1.Thạc sĩ - Bác sĩ Nguyễn Thị Tuyết Lan - Giám đốc chuyên môn. Nguyên Trưởng khoa Khám bệnh BV YHCT Trung ương. 2. Thầy thuốc ưu tú - BS CKII Lê Hữu Tuấn - Phó Giám đốc chuyên môn. Nguyên PGĐ
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch năm 20212. Trường Đại học Y Tây Nguyên cấp bằng chuẩn năm 2022; Năm 2022, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân mới tuyển sinh 7 chương trình bằng tiếng Anh.
Đến 2011 đã đào tạo 41 khóa bác sĩ đa khoa dài hạn; 2 khóa đại học y Tây Nguyên; 14 khoá bác sĩ hệ 4 năm; 6 khóa bác sĩ chuyên khoa cấp I (1 tập trung, 5 tại chức); 3 lớp bác sĩ chuyên khoa cấp II (2 tập trung, 1 ngắn hạn); 6 lớp cử nhân điều dưỡng
Trường Đại học Florida (Mỹ) vừa phối hợp với Viện Quản lý tri thức về Công nghệ, thuộc Sở Khoa học- Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức lễ trao bằng Tiến sĩ danh dự cho ông Đoàn Văn Khanh, một nông dân ở xã Song Thuận, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang. Nông
Đại học Y - Dược Thái Bình vừa thông báo mức điểm trúng tuyển năm 2018 đối với các ngành đào tạo đại học chính quy. Theo đó, các ngành thuộc Đại học Y - Y Dược Thái Bình đều giảm từ 4-5 điểm so với năm 2017. Cụ thể, ngành Y đa khoa có mức điểm chuẩn là 22,7
Twsw. Trường Đại học Tây Nguyên đã trải qua trên 40 năm xây dựng và phát triển, là trường đào tạo nguồn nhân lực trình độ cao chuyên về các lĩnh vực Y tế, Giáo dục, Nông Lâm nghiệp, Kinh tế, Quản trị kinh doanh, Xã hội, Nhân văn, Kỹ thuật, Công nghệ,… Từ một cơ sở đào tạo sơ khai đến nay nhà trường đã trở thành trường đại học đa ngành, đa cấp và đa lĩnh vực với đội ngũ cán bộ giảng viên giỏi cùng cơ sở vật chất được đầu tư hiện đại. Trong năm học 2020, Trường Đại học Tây Nguyên tiếp tục thông tin tuyển sinh đến học sinh và phụ huynh chi tiết như sauTên trường Đại học Tây NguyênTên tiếng Anh Tay Nguyen UniversityMã trường TTNHệ đào tạo Đại học – Sau đại học – Tại chức – Liên kết đào tạoLoại trường Công lậpĐịa chỉ 567 Lê Duẩn, TP. Buôn Ma Thuột, Đăk LăkSĐT 02623825185Website Đại học Tây NguyênII. TÊN NGÀNH, TỔ HỢP MÔN VÀ CHỈ TIÊU TUYỂN SINH CỦA TRƯỜNGTrường Đại học Tây Nguyên thông báo tuyển sinh đại học chính quy năm học 2020 với các ngành đào tạo, tổ hợp môn và chỉ tiêu tuyển sinh cụ thểTTMã ngànhTên ngànhMã tổ hợp xét tuyểnChỉ tiêu dự kiếnXét kết quả thi THPT QGXét học bạ, Xét kết quả thi ĐGNLKHOA Y DƯỢC17720101Y khoaB0029027720301Điều dưỡng6037720601Kỹ thuật xét nghiệm y học50KHOA KINH TẾ47310101Kinh tếA00, A01, D01, D07604057310105Kinh tế phát triểnngành mới mở năm 2020302067340101Quản trị kinh doanh804077340121Kinh doanh thương mại303087340201Tài chính – Ngân hàng402097340301Kế toán8040107620115Kinh tế nông nghiệp4040KHOA SƯ PHẠM117140201Giáo dục Mầm nonM05, M064010127140206Giáo dục Thể chấtT00, T02, T03, T072020137140202Giáo dục Tiểu họcA00, C00, C038020147140202JRGiáo dục Tiểu học-Tiếng JraiA00, C00, D014010157140217Sư phạm Ngữ vănC00, C19, C203010167229030Văn học2525KHOA KHOA HỌC TỰ NHIÊN VÀ CÔNG NGHỆ177140209Sư phạm Toán họcA00, A01, A02, B00255187140211Sư phạm Vật lýA00, A01, A02205197140212Sư phạm Hóa họcA00, B00, D07155207140213Sư phạm Sinh họcA02, B00, B02, D08205217420201Công nghệ sinh họcA00, A02, B00, D082525227480201Công nghệ thông tinA00, A016030237510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00, A02, B00, D082525KHOA NGOẠI NGỮ247140231Sư phạm Tiếng AnhD018020257220201Ngôn ngữ AnhD01, D14, D15, D669050KHOA NÔNG LÂM NGHIỆP267620110Khoa học cây trồngA00, A02, B00, B044040277620112Bảo vệ thực vật3030287620205Lâm sinh2525297540101Công nghệ thực phẩm2525307850103Quản lí đất đaiA00, A02, A10, B003030KHOA CHĂN NUÔI – THÚ Y317620105Chăn nuôiA02, B00, D083030327640101Thú y9060KHOA LÝ LUẬN CHÍNH TRỊ337229001Triết họcC00, C19, D01, D662020347140205Giáo dục Chính trịC00, C19, C20, D662010KHOA DỰ BỊ – ĐẠI HỌC– Xét tuyển hệ dự bị đại học tất cả các ngành của Trường Trừ các ngành sư phạm theo phương thức 1 và phương thức 2 quy định tại mục 2.– Tổ hợp xét tuyển hệ dự bị là tổ hợp xét tuyển hệ đại học chính quy.– Chỉ tiêu dự kiến tổ hợp xét tuyểnMã tổ hợpCác môn trong tổ hợpMã tổ hợpCác môn trong tổ hợpA00Toán, Vật lí, Hóa họcD07Toán, Hóa học, Tiếng AnhA01Toán, Vật lí, Tiếng AnhD08Toán, Sinh học, Tiếng AnhA02Toán, Vật lí, Sinh họcD14Ngữ văn, lịch sử, Tiếng AnhA10Toán, Vật lí, Giáo dục công dânD15Ngữ văn, Địa lí, Tiếng AnhB00Toán, Hóa học, Sinh họcD66Ngữ văn, GDCD, Tiếng AnhB02Toán, Sinh học, Địa líM05Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếuB04Toán, Sinh học, Giáo dục công dânM06Ngữ văn, Toán, Năng khiếuC00Ngữ văn, Lịch sử, Địa líT00Toán, Sinh học, Năng khiếu TDTTC03Ngữ văn, Toán, Lịch sửT02Toán, Ngữ văn, Năng khiếu TDTTC19Ngữ văn, Lịch sử, GDCDT03Ngữ văn, Sinh học, NK TDTTC20Ngữ văn, Địa lí, GDCDT07Ngữ văn, Địa lí, Năng khiếu TDTTD01Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhĐiểm chuẩn năm 2018 và 2019 của trường Đại học Tây NguyênNgànhNăm 2018Năm 2019Xét theo điểm thi THPT QGXét theo học bạGiáo dục Mầm dục Tiểu học2018–Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jarai1718–Giáo dục Chính trị1918,5–Giáo dục Thể chất1718–Sư phạm Toán học1718–Sư phạm Vật lý1718–Sư phạm Hóa học1718–Sư phạm Sinh học1718–Sư phạm Ngữ phạm Tiếng Anh1718–Quản trị kinh doanh1517,518Kinh doanh thương mại131418Tài chính – ngân hàng131418Kế học131418Công nghệ sinh học131418Công nghệ thông tin131418Công nghệ kỹ thuật môi trường131418Khoa học cây trồng131418Bảo vệ thực vật131418Lâm sinh131418Quản lý tài nguyên rừng131418Công nghệ sau thu hoạch131418Công nghệ thực phẩm131418Chăn nuôi131418Thú y131418Kinh tế nông nghiệp131418Y khoa2123–Điều thuật xét nghiệm y ngữ Anh161818Văn học131418Triết học131418Kinh tế131418Quản lý đất đai131418III. THÔNG TIN TUYỂN SINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY NGUYÊN NĂM HỌC 20201. Đối tượng tuyển sinh– Theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục & Đào tạo và Nhà trường– Với ngành Giáo dục Thể chất thí sinh đáp ứng điều kiệnNam cao 1m65, nặng 50kg trở lên; nữ cao 1m55, nặng 45kg trở lênKhông bị dị tật, có đủ sức khỏe để học gian xét tuyển– Phương thức 1 Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.– Phương thức 2 dự kiến+ Đợt 1 04/5 – 31/7 + Đợt 2 10/8 – 04/9 + Đợt 3 28/9 – 09/10 + Đợt 4 19/10 – 30/10– Phương thức 3 Dự kiến từ ngày 08/6/ Hồ sơ xét tuyển– Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào Phạm vi tuyển sinh-Trường Đại học Tây Nguyên tuyển sinh phạm vi cả Phương thức tuyển sinh– Trường Đại học Tây Nguyên xét tuyển theo 3 phương thức+ Phương thức 1 Xét tuyển theo kết quả Kỳ thi THPT Quốc gia năm 2020+ Phương thức 2 Xét tuyển theo học bạ THPT, thí sinh có tổng điểm xét tuyển đạt từ mười tám điểm trở lên mới đủ điều kiện xét tuyển.+ Phương thức 3 Xét kết quả thi đánh giá năng lực năm 2020 của Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Quy định học phí của trườngĐang cập nhậtNhư vậy Trang tuyển sinh vừa cập nhật thông tin đầy đủ tuyển sinh 2020 của Trường Đại học Tây Nguyên, hi vọng sẽ giúp ích cho sĩ tử trong việc chọn ngành và dễ dàng hoàn thiện hồ sơ khi có nguyện vọng xét tuyển vào trường. Chúc các em thành công và đạt kết quả cao như mong có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới
Điểm chuẩn Đại học Tây Nguyên 2021 chi tiết các ngành kèm điểm chuẩn các năm trước dành cho các em học sinh tham chuẩn tuyển sinh 2021 của Đại học Tây Nguyên sẽ được chúng tôi cập nhật ngay khi nhà trường có thông báo chính thức. Các bạn theo dõi để cập nhật tin tuyển sinh sớm nhất nhé!Điểm chuẩn Đại học Tây Nguyên 2021Trường Đại học Tây Nguyên là một trong ba trường Đại học công lập có thương hiệu về đào tạo đa ngành ở miền Trung Việt Nam. Được xếp vào nhóm trường đại học trọng điểm quốc gia Việt Nam, đồng thời là trung tâm nghiên cứu khoa học lớn nhất của vùng Tây Nguyên. Trường trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào trường Đại học Tây NguyênMã ngành TTNĐịa chỉ 567 Lê Duẩn, Ea Tam, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk LắkĐiện thoại 0262 3825 185Tham khảo điểm chuẩn Đại học Tây Nguyên các năm trướcĐiểm chuẩn năm 2020 >> Đại học Tây Nguyên tuyển sinh 2020Điểm chuẩn năm 2019 trường Đại học Tây NguyênChi tiết điểm chuẩn trúng tuyển của trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú7140201Giáo dục Mầm nonM05, M06187140202Giáo dục Tiểu họcA00, C00, C03187140202JRGiáo dục Tiểu học - Tiếng JraiA00, C00, D01187140205Giáo dục Chính trịC00, C19, C20, dục Thể chấtT00, T02, T03, T07187140209Sư phạm Toán họcA00, A01, A02187140211Sư phạm Vật lýA00, A01, A02187140212Sư phạm Hoá họcA00, B00, D07187140213Sư phạm Sinh họcA02, B00, B02, D08187140217Sư phạm Ngữ vănC00, C19, phạm Tiếng AnhD01, D14, D15187220201Ngôn ngữ AnhD01, D14, D15, D66187229001Triết họcC00, C19, C20, D66147229030Văn họcC00, C19, C20147310101Kinh tếA00, A01, D01147340101Quản trị kinh doanhA00, A01, doanh thương mạiA00, A01, D01147340201Tài chính Ngân hàngA00, A01, D01147340301Kế toánA00, A01, họcA02, B00, D08147420201Công nghệ sinh họcA00, A02, B00, D08147480201Công nghệ thông tinA00, A01147510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00, A02, B00, D08147540101Công nghệ thực phẩmA00, A02, B00, D08147540104Công nghệ sau thu hoạchA00, A02, B00, D07147620105Chăn nuôiA02, B00, D08147620110Khoa học cây trồngA00, A02, B00, D08147620112Bảo vệ thực vậtA00, A02, B00, D08147620115Kinh tế nông nghiệpA00, A01, D01-7620205Lâm sinhA00, A02, B00, D08147620211Quản lý tài nguyên rừngA00, A02, B00, D08147640101Thú yA02, B00, D08147720101Y khoaB00237720301Điều dưỡngB00197720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcB00207850103Quản lý đất đaiA00, A01, A02, B0014Điểm chuẩn năm 2018trường Đại học Tây NguyênMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn7140201Giáo duc Mâm nonM06, duc Tiêu hocA00, C00, C03207140202JRGiáo dục Tiếu học - Tiếng JraiA00, C00, D01177140205Giáo duc Chính triC00, C19, D01, D66197140206Giáo đuc Thê chấtT00, T02, T03, T07177140209Sư phạm Toán họcA00, A01, A02177140211Sư phạm Vật líA00, A01, A02177140212Sư phạm Hóa họcA00, B00, D07177140213Sư phạm Sinh họcA02, B00, D08177140217Sư phạm Ngữ vănC00, C19, phạm Tiêng AnhD01177220201Ngôn ngữ AnhD01, D14, D15167229001Triêt hocC00, C19, C20, D01137229030Văn hocC00, C19, C20137310101Kinh têA00, A01, D01137340101Quản trị kinh doanhA00, A01, D01157340101LTQuản trị kinh doanh LTA00, A01, D01137340121Kinh doanh thương mạiA00, A01, D01137340201Tài chính - Ngân hàngA00, A01, D01137340201LTTài chính - Ngân hàng LTA00, A01, D01137340301Kê toánA00, A01, toán LTA00, A01, D01137420101Sinh hocA02, B00, D08137420201Công nghệ sinh họcA00, A02, B00, D08137480201Công nghệ thông tinA00, A01137510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00, A02, B00, D08137540101Công nghệ thực phẩm137540104Công nghệ sau thu hoạchA00, A02, B00, D07137620105Chăn nuôiA02, B00, D08137620105LTChăn nuôi LTA02, B00, D08137620110Khoa học cây trôngA00, A02, B00, D08137620110LTKhoa học cây trông LTA00, A02, B00, D08137620112Bảo vê thưc vâtA00, A02, B00, D08137620115Kinh tê nông nghiệp137620205Lâm sinhA00,A02, B00, D08137620205LTLâm sinh LTA00,A02, B00, D08137620211Quản lý tài nguyên rừngA00, A02, B00, D08137620211LTQuản lý tài nguyên rừng LTA00, A02, B00, D08137640101Thú yA02, B00, D08137640101LTThú y LTA02, B00, D08137720101Y khoaB00217720101LTY khoa LTB00197720301Điêu thuật xét nghiệm y lý đât đaiA00, A01, A02137850103LTQuản lý đât đai LTA00, A01, A0213Dữ liệu năm 2017như sauMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn7140201Giáo dục Mầm nonM00207140201Giáo dục Mầm nonM01207140202Giáo dục Tiểu họcA00247140202Giáo dục Tiểu họcC00247140202Giáo dục Tiểu họcC03247140202JRGiáo dục Tiểu học - Tiếng J' dục Tiểu học - Tiếng J' dục Chính trịC19; dục Chính dục Chính dục Thể chấtT01; T02; dục Thể phạm Toán phạm Vật phạm Hóa phạm Sinh phạm Ngữ phạm Tiếng ngữ AnhD01187220301Triết họcC19; họcC00; trị kinh trị kinh chính – Ngân hàngA00; nghệ sinh nghệ sinh nghệ thông nghệ thông nghệ kỹ thuật môi nghệ kỹ thuật môi trườngA00; nghệ sau thu nghệ sau thu hoạchA00; B00; học cây trồngB00; học cây vệ thực vệ thực vậtA02; tế nông nghiệpA00; sinhA02; lý tài nguyên rừngA02; lý tài nguyên đa khoaB00267720101LTY đa khoa Hệ liên thôngB00257720332Xét nghiệm y lý đất đaiA00; lý đất 2016như sauMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn7340301Kế toánD01157850103Quản lý đất đaiA02-7850103Quản lý đất đaiA00; A01157720501Điều dưỡngB00227720332Xét nghiệm y đa khoa Hệ liên thông đa yA02-7640101Thú yD08157640101Thú lý tài nguyên rừngB00157620211Quản lý tài nguyên rừngA02; D08-7620205Lâm sinhB00157620205Lâm sinhA02; D08-7620115Kinh tế nông nghiệpA00; D01157620112Bảo vệ thực vậtA02; B08-7620112Bảo vệ thực vậtB00157620110Khoa học cây trồngA02-7620110Khoa học cây trồngB00; D08157620105Chăn nuôiA02-7620105Chăn nuôiD08157620105Chăn nghệ sau thu hoạchA00; B00; D07157540104Công nghệ sau thu hoạchA02-7510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; B00157510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA02-7480201Công nghệ thông tinA01-7480201Công nghệ thông nghệ sinh nghệ sinh họcB00157340301Kế toánA00197340201Tài chính – Ngân hàngA00; D01157340101Quản trị kinh doanhD01157340101Quản trị kinh doanhA00177310101Kinh tếD01157310101Kinh tếA00197220330Văn họcC00157220301Triết họcC00; D01157220301Triết họcC19; C20-7220201Ngôn ngữ AnhD01177140231Sư phạm Tiếng phạm Ngữ phạm Sinh phạm Hóa phạm Vật phạm Toán dục Thể dục Thể chấtT01; T02; T03-7140205Giáo dục Chính trịD01157140205Giáo dục Chính trịC00177140205Giáo dục Chính trịC19; D66-7140202JRGiáo dục Tiểu học - Tiếng J'raiD01167140202JRGiáo dục Tiểu học - Tiếng J' dục Tiểu dục Tiểu dục Tiểu dục Mầm nonM01247140201Giáo dục Mầm nonM0025Trên đây là điểm chuẩn Đại học Tây Nguyên qua các năm gần đây mà các em cùng quý vị phụ huynh có thể tham khảo!Bạn còn vấn đề gì băn khoăn?Vui lòng cung cấp thêm thông tin để chúng tôi giúp bạn
trường đại học y tây nguyên tuyển sinh 2018